Tổng quát về học viện

 

 

学院概要
 

《 không chỉ có những tiết học trong lớp mà còn có những tiết học ngoại khóa bằng tiếng nhật 》

 

HỌC VIỆN NHẬT NGỮ KEN



http://jp.kenjp.com (Site Japonais)
http://kenjp-viet.000webhostapp.com (Site Anglais)

 

[đặc điểm] giờ học tiến hành theo phương pháp 「đào tạo trực tiếp」do đội ngũ giáo viên có bằng cấp
chuyên môn phụ trách. Lớp học theo nhóm nhỏ từ 8-20 học sinh, có giờ học phụ đạo theo nhu cầu của học
sinh. Học sinh có thể học các tiết học luyện thi dành cho học sinh từ cơ bản đến ứng dụng vù hợp với trình
độ của bản thân suốt 24/24 với trương trình MST. Ngoài ra, nhà trường có tiến hành về chỉ đạo sinh hoạt,
học tập, học lên cao cho từng cá nhân học sinh thông qua các giáo viên phụ trách chuyên biệt. hơn nữa,
còn có các hoạt động ngoại khóa như du lịch trong ngày bằng xe bus, trượt tuyết, đại hội thể thao, lễ hội pháo hoa, đi hồ bơi và tắm biển, tiệc giáng sinh, thi hùng biện tiếng nhật… được tổ chức hàng tháng. Nhà trường rất xem trọng việc giao lưu bên ngoài lớp học.
[vị trí]  Học viện nhật ngữ KEN tại thành phố Matsudo thuộc tỉnh Chiba, có vị chí các ga Tokyo khoảng
25km.
thành phố Matsudo nằm giữa Tokyo và dòng sông Edo, là một đô thị xanh tươi và là môi trường học tập tốt
nhất.
Đi đến ga Ueno mất 22 phút tàu, ga Tokyo mất 34 phút tàu, ga Shinjuku mất 52 phút tàu. 1444623389785860.jpg

[đối tượng] ① những học sinh đã tốt nghiệp cấp 3 trở lên
② tại thời điểm xin visa thì thời gian học xong trường cuối cùng chưa quá 3 năm và độ tuổi từ 18 đến 25 tuổi
③ phải có trình độ tiếng nhật có thể nói được lý do du học nhật bản
(tương đương trình độ N5)

 

 

[học phí]  lệ phí xét tuyển -> 27,000 yên (lộp tiền khi xin phép cấp tư cách lưu trú tại nhật)

  khoá học
Tháng 4
Tháng 7
Tháng 10
Tháng 1

Tiền nhập học

¥54,000

¥54,000

¥54,000

¥54,000

Tiền học phí 1 năm

¥583,200

¥583,200

¥583,200

¥583,200

Tiền dụng cụ học tập

¥35,100

¥29,808

¥22,356

¥21,600

Tiền học ngoại khóa

¥34,560

¥25,920

¥25,920

¥17,280

Tiền bảo hiểm du học sinh

¥18,900

¥16,632

¥13,284

¥11,880

Tiền khám sức khỏe

¥8,640

¥8,640

¥8,640

¥8,640

Tổng cộng

¥734,400

¥718,200

¥707,400

¥696,600

*chuyển khoản 1 năm tiền học phí (583,200 yen)trước khi nhập học
*ngoài tiền học phí ra các phí khác đã đóng đến khi tốt nghiệp

học sinh ký túc xá

   
có sức chứa khoảng 150 người. xe bus, nhà tắm, nhà vệ sinh dùng chung.
cách trường khoảng từ 1 đến 15 phút
phòng quy định 1 phòng 4 đến 8 người ở. có sẵn chăn, máy giặt, tủ lạnh, dụng cụ nhà bếp.
tiền điện nước ga nếu dùng quá quy định thì học sinh sẽ phải tự trả số tiền còn lại.
khi ra khỏi ký túc xá, tiền bảo hiểm sẽ bị trừ vào tiền quét dọn bà sửa chữa.
tổng số tiền lộp khi vào ký túc xá : 150,000 yen(đóng 1 lần)
trong đó có - tiền bảo hiểm 30,000yen tiền đầu vào 20,000yen
- tiền nhà hàng tháng 25,000yen trả trước khi vào

[ưu đãi]
① học bổng của hiệu trưởng : 54,000yen (mỗi năm 1 học sinh. là học sinh có thành
tích tốt và tỉ lệ lên lớp cao)
② khi phỏng vấn học sinh được nhận định là có kỹ năng tiếng nhật tốt thì sẽ được giảm
54,000 yen tiền nhập học
③ học bổng giáo dục của bộ khuyến học mỗi tháng 30,000 yen (là học sinh có thành tích tốt
và tỉ lệ lên lớp cao)
④ học bổng châu á LSH: 1 năm 100,000 yen (theo chế độ tuyển chọn)
⑤ phần thưởng khi đỗ vào đại học quốc lập : trao khi tốt nghiệp 30,000 yen
⑥ khen tặng học sinh có thành tích xuất sắc : trao khi tốt nghiệp 10,000 yen
⑦ khen tặng học sinh có tỉ lệ lên lớp xuất sắc nhất : trao khi tốt nghiệp 10,000 yen

Liên lạc

TEL:047-346-9750
E-mail:info@kenjp.net
Addresse:〒270-0034
Chiba Prefecture Matsudo-shi
Shimmatsudo 4-48 Okawa Building
千葉県松戸市新松戸4-48大川ビル

   


www.000webhost.com