VISA du học sinh

Đặc điểm :
Các lớp học được giảng dạy trực tiếp bởi những giáo viên có trình độ trong "Phương pháp dạy học trực tiếp". Các lớp học được tổ chức thành các lớp học nhỏ từ 8 đến 15 người, và các bài học được tiến hành theo khả năng và nhu cầu của mỗi học sinh.
 trường chúng tôi có tư vấn cho từng cá nhân về các vấn đề như 【đời sống】【Học tập】 【học lên trên】vvv
Ngoài ra còn có các hoạt động như, 【Đi du lịch bằng xe buýt về trong ngày】 【Đi trượt tuyết】 【Đại hội thể thao】 【Ngắm pháo hoa】 【Hồ bơi・Biển tắm】 【Tiệc giáng sinh】 【Thi hùng biện】vvv,
Chúng tôi thực hiện các bài học ngoại khóa mỗi tháng một lần và chú trọng vào sự giao lưu bên ngoài lớp học là rất quan trọng.

Đối tượng :
Những người đã hoàn thành trường trình giáo dục ít nhất 12 năm ở nước họ.
2. Tính đến thời điểm nộp đơn, mới học xong trường cuối cùng không quá 3 năm, độ tuổi từ 18 đến 25 tuổi
3. Lý do du học Nhật Bản được viết bởi người có trình độ có thể hiểu và giao tiếp tốt bằng tiếng nhật.

Các khoản tiền

  Thời gian nhập học
tháng 4
(2năm)
tháng 7
(1.9năm)

tháng 10
(1.6năm)

tháng 1
(1.3năm)

Phí xét hồ sơ
27,000 ¥
27,000 ¥
27,000 ¥
27,000 ¥
Tiền nhập học
54,000 ¥
54,000 ¥
54,000 ¥
54,000 ¥
Tiền học phí 1 năm
583,200 ¥
583,200 ¥
583,200 ¥
583,200 ¥
Tiền sách giáo khoa
35,100 ¥
29,808 ¥
22,356 ¥
21,600 ¥
Tiền học ngoại khóa
34,560 ¥
25,920 ¥
25,920 ¥
17,280 ¥
Tiền bảo hiểm
18,900 ¥
16,632 ¥
13,284 ¥

11,880 ¥

Tiền khám sức khỏe
8,640 ¥
8,640 ¥
8,640 ¥
8,640 ¥
Tổng cộng
734,400 ¥

718,200 ¥

707,400 ¥
696,600 ¥

(*chuyển khoản 1 năm tiền học phí (583,200 yen)trước khi nhập học
*ngoài tiền học phí ra các phí khác đã đóng đến khi tốt nghiệp)

Các khoản phí khác

[Ký túc xá]

    có sức chứa khoảng 150 người. xe bus, nhà tắm, nhà vệ sinh dùng chung.
cách trường khoảng từ 1 đến 15 phút
phòng quy định 1 phòng 4 đến 8 người ở. có sẵn chăn, máy giặt, tủ lạnh, dụng cụ nhà bếp.
tiền điện nước ga nếu dùng quá quy định thì học sinh sẽ phải tự trả số tiền còn lại.
khi ra khỏi ký túc xá, tiền bảo hiểm sẽ bị trừ vào tiền quét dọn bà sửa chữa.
tổng số tiền lộp khi vào ký túc xá : 150,000 yen(đóng 1 lần)
trong đó có - tiền bảo hiểm 30,000yen tiền đầu vào 20,000yen
- tiền nhà hàng tháng 25,000yen trả trước khi vào

 

Chi tiết

Dépot
¥30,000
Tiền phòng
¥20,000
Location
¥25,000

 

Ưu đãi

① học bổng của hiệu trưởng : 54,000yen (mỗi năm 1 học sinh. là học sinh có thành
tích tốt và tỉ lệ lên lớp cao)
② khi phỏng vấn học sinh được nhận định là có kỹ năng tiếng nhật tốt thì sẽ được giảm
54,000 yen tiền nhập học
③ học bổng giáo dục của bộ khuyến học mỗi tháng 30,000 yen (là học sinh có thành tích tốt
và tỉ lệ lên lớp cao)
④ học bổng châu á LSH: 1 năm 100,000 yen (theo chế độ tuyển chọn)
⑤ phần thưởng khi đỗ vào đại học quốc lập : trao khi tốt nghiệp 30,000 yen
⑥ khen tặng học sinh có thành tích xuất sắc : trao khi tốt nghiệp 10,000 yen
⑦ khen tặng học sinh có tỉ lệ lên lớp xuất sắc nhất : trao khi tốt nghiệp 10,000 yen


Liên lac

TEL:047-346-9750
E-mail:info@kenjp.net
Addresse:〒270-0034
Chiba Prefecture Matsudo-shi
Shimmatsudo 4-48 Okawa Building
千葉県松戸市新松戸4-48大川ビル

   


www.000webhost.com